Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của voleđộng từ
Ví dụ
-
She voled across the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvəʊld/
She voled across the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép