Nghĩa tiếng Việt
- Ý muốn.danh từ
Tiếng Nhật
- 意志いしý chí, quyết tâm, ý định
Ví dụ
-
She left the company of her own volition.
-
of one's own volition
tự ý mình
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép