Nghĩa tiếng Việt
- Ý chí.tính từ
Ví dụ
-
Her volitive choice changed the plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɑːlətɪv/
Her volitive choice changed the plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép