Nghĩa tiếng Việt
- Điện áp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
High voltage can be very dangerous for people.
-
high voltage
điện áp cao, cao thế
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvəʊltɪdʒ/
High voltage can be very dangerous for people.
high voltage
điện áp cao, cao thế
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép