TanroDictionary Sổ từ

voltaic

/vɑːlˈteɪɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điện, ganvanic.tính từ

Ví dụ

  1. The scientists studied the voltaic current in the lab.

  2. voltaic current

    dòng điện

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép