Nghĩa tiếng Việt
- Điện, ganvanic.tính từ
Ví dụ
-
The scientists studied the voltaic current in the lab.
-
voltaic current
dòng điện
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vɑːlˈteɪɪk/
The scientists studied the voltaic current in the lab.
voltaic current
dòng điện
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép