Nghĩa tiếng Việt
- Sự quay trở lại, sự quay ngược lại.danh từ
- Sự thay đổi ý kiến hoàn toàn; sự trở mặt.danh từ
Ví dụ
-
The politician made a sudden volte-face on policy.
-
His sudden vote-face surprised the whole team.
-
to make a volte-face
quay trở lại
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép