Nghĩa tiếng Việt
- Tính liến thoắng, tính lém; tính lưu loát.danh từ
Tiếng Nhật
- 多弁たべんsự lắm lời, ba hoa
Ví dụ
-
Her volubiliti made the class laugh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌvɑːləˈbɪtɪdʒli/
Her volubiliti made the class laugh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép