TanroDictionary Sổ từ

volubly

/ˈvɒljʊbli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Liến thoắng, lém, nói nhiều, ba hoa (người).D
  2. Lưu loát, trơn tru, trôi chảy, nhanh, thanh thoát (một bài nói).D

Ví dụ

  1. He spoke volubli during the long meeting.

  2. Her speech sounded volubli and easy to follow.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép