Nghĩa tiếng Việt
- Thể tích.tính từ
- Để đo thể tích.tính từ
Ví dụ
-
We need to calculate the volumetric capacity of this tank.
-
The lab used volumetric tools for the test.
-
volumetric capacity
dung tích
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép