Nghĩa tiếng Việt
- Lụng thụng, không vừa, rộng thùng thình (về quần áo ); lùng nhùng (về hàng vải).D
- Nhiều tập, đồ sộ, phong phú (về sự viết lách).D
- Viết nhiều sách (nhà văn, tác giả).D
- To, to tướng.D
Ví dụ
-
They worked voluminously all day.
-
She writes voluminousli about simple daily life.
-
He has voluminousli written many short books.
-
The scarf looked voluminousli on the small child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép