TanroDictionary Sổ từ

voluminously

/vəˈluːmənəsli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lụng thụng, không vừa, rộng thùng thình (về quần áo ); lùng nhùng (về hàng vải).D
  2. Nhiều tập, đồ sộ, phong phú (về sự viết lách).D
  3. Viết nhiều sách (nhà văn, tác giả).D
  4. To, to tướng.D

Ví dụ

  1. They worked voluminously all day.

  2. She writes voluminousli about simple daily life.

  3. He has voluminousli written many short books.

  4. The scarf looked voluminousli on the small child.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép