Nghĩa tiếng Việt
- Thuyết ý chí.danh từ
- Một nguyên tắc dựa trên hành động tự nguyện (được dùng một cách đặc biệt để chỉ sự tham gia của các tổ chức thiện nguyện vào những việc công ích).danh từ
Ví dụ
-
Their voluntarism helped the local school.
-
The project relied on voluntarism from neighbors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép