Nghĩa tiếng Việt
- Tự ý, tự nguyện, tự giác.tính từ
- Tự ý chọn (đề tài).tính từ
- Tình nguyện.tính từ
- Tự ý, chủ động.tính từ
- Tự nguyện, vui lòng cho không; cố ý.tính từ
- Đề tài tự ý chọn (trong kỳ thi).danh từ
- Người chủ trương dân lập (chủ trương nhà thờ và trường học phải độc lập đối với nhà nước và dựa vào sự đóng góp của dân).danh từ
- Khúc nhạc giải lao (những lúc ngừng hành lễ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She made a voluntary contribution to the local charity.
-
She chose a voluntary topic for her report.
-
He joined the voluntary army to serve his country.
-
The patient showed a voluntary contraction of the muscle.
-
They arranged a voluntary conveyance for the elderly guests.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép