TanroDictionary Sổ từ

voluntary

/ˈvɒləntri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự ý, tự nguyện, tự giác.tính từ
  2. Tự ý chọn (đề tài).tính từ
  3. Tình nguyện.tính từ
  4. Tự ý, chủ động.tính từ
  5. Tự nguyện, vui lòng cho không; cố ý.tính từ
  6. Đề tài tự ý chọn (trong kỳ thi).danh từ
  7. Người chủ trương dân lập (chủ trương nhà thờ và trường học phải độc lập đối với nhà nước và dựa vào sự đóng góp của dân).danh từ
  8. Khúc nhạc giải lao (những lúc ngừng hành lễ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She made a voluntary contribution to the local charity.

  2. She chose a voluntary topic for her report.

  3. He joined the voluntary army to serve his country.

  4. The patient showed a voluntary contraction of the muscle.

  5. They arranged a voluntary conveyance for the elderly guests.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép