Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của volunteer.động từ
- Chế độ quân tình nguyện.danh từ
- Sự tình nguyện tòng quân.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is volunteering at the clinic.
-
The volunteering of troops ended.
-
His volunteering helped the group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép