TanroDictionary Sổ từ

volunteering

/ˌvɑːlənˈtɪrin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của volunteer.động từ
  2. Chế độ quân tình nguyện.danh từ
  3. Sự tình nguyện tòng quân.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is volunteering at the clinic.

  2. The volunteering of troops ended.

  3. His volunteering helped the group.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép