Nghĩa tiếng Việt
- Khoái lạc; thích khoái lạc.tính từ
- Người thích khoái lạc; người ưa nhục dục.danh từ
Ví dụ
-
He lived a voluptuary life of comfort.
-
The voluptuary wanted only pleasure.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép