Nghĩa tiếng Việt
- Tính thích khoái lạc; tính ưa nhục dục.danh từ
- Tính chất gây khoái lạc; tính khêu gợi.danh từ
Ví dụ
-
He disliked the movie's voluptuousness.
-
The song had a soft voluptuousness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép