Nghĩa tiếng Việt
- Đường trôn ốc.danh từ
- Khúc cuộn (não, ruột).danh từ
Ví dụ
-
The shell had a tight volution.
-
A volution of the brain was visible.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép