TanroDictionary Sổ từ

vomica

/ˈvɑːmɪkə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hang (trong phổi bị lao).danh từ
  2. Sự khạc ộc mủ.danh từ

Ví dụ

  1. The scan showed a small vomica in his lung.

  2. The wound caused a vomica and pain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép