Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vomit.động từ
Ví dụ
-
He was vomiting after the bad meal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vˈɒmɪtɪŋ/
He was vomiting after the bad meal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép