Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vomitđộng từ
Ví dụ
-
The baby vomits when she feels sick.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vˈɒmɪts/
The baby vomits when she feels sick.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép