TanroDictionary Sổ từ

voodooed

/ˈvuːduːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của voodoođộng từ

Ví dụ

  1. The film voodooed the audience with mystery.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép