TanroDictionary Sổ từ

voraciously

/vɔˈreɪʃəsli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tham ăn, phàm ăn; ngấu nghiến, ngốn, rất tham lam trong ăn uống.D
  2. Khao khát, rất háo hức (kiến thức, thông tin ).D

Ví dụ

  1. He ate voraciousli after the long hike.

  2. She read voraciousli during the holiday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép