Nghĩa tiếng Việt
- Tham ăn, phàm ăn; ngấu nghiến, ngốn, rất tham lam trong ăn uống.D
- Khao khát, rất háo hức (kiến thức, thông tin ).D
Ví dụ
-
He ate voraciousli after the long hike.
-
She read voraciousli during the holiday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép