TanroDictionary Sổ từ

vortices

/ˈvɔrtɪsiz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gió cuộn, gió xoáy; xoáy nước; cơn lốc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ

Ví dụ

  1. Vortices formed behind the moving boat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép