Nghĩa tiếng Việt
- Tính xoáy.danh từ
Ví dụ
-
She saw the vorticity yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vɔrˈtɪsəti/
She saw the vorticity yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép