TanroDictionary Sổ từ

votaress

/ˈvoʊtərəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn bà sùng tín.danh từ
  2. Người đàn bà sốt sắng, người đàn bà nhiệt tâm.danh từ
  3. Người đàn bà hâm mộ, người đàn bà ham thích (thể thao... ).danh từ

Ví dụ

  1. The votaress prayed quietly each morning.

  2. The votaress served her community with care.

  3. The votaress cheered at every match.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép