TanroDictionary Sổ từ

votary

/ˈvəʊtəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tôn thờ; người sùng tín, kẻ sùng đạo.danh từ
  2. Người sốt sắng, người nhiệt tâm.danh từ
  3. Người hâm mộ, người ham thích (mỹ thuật, thể thao... ).danh từ

Ví dụ

  1. The monk is a devoted votary of Buddha.

  2. She is a true votary of peace and harmony.

  3. He is a dedicated votary of football every weekend.

  4. a votary of Buddha

    một người sùng Phật

  5. a votary of peace

    người sốt sắng với hoà bình

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép