Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của voteđộng từ
Ví dụ
-
We voted for the class leader yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vˈəʊtɪd/
We voted for the class leader yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép