Nghĩa tiếng Việt
- Không có quyền bầu cử.tính từ
- Không được phiếu nào.tính từ
Ví dụ
-
The village felt voteless and unheard.
-
His idea received a voteless response.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép