Nghĩa tiếng Việt
- Người bỏ phiếu, người bầu cử.danh từ
- Người có quyền bỏ phiếu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Every voter must show an ID.
-
Each voter received a paper ballot.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép