Nghĩa tiếng Việt
- Sự bỏ phiếu, sự bầu cử, sự biểu quyết.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vote.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Voting will start at noon today.
-
The team had to voting the system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép