TanroDictionary Sổ từ

vouched

/vˈaʊtʃt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của vouchđộng từ

Ví dụ

  1. He vouched for her honesty during the interview.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép