Nghĩa tiếng Việt
- Người bảo đảm.danh từ
- Chứng chỉ, giấy chứng thực; biên lai.danh từ
- Vé tạm (phát cho người xem muốn ra ngoài) (ở nhà hát, rạp chiếu bóng).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The teacher signed the voucher for me.
-
Please keep the voucher for your records.
-
He showed a voucher at the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép