TanroDictionary Sổ từ

voucher

/ˈvaʊtʃə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bảo đảm.danh từ
  2. Chứng chỉ, giấy chứng thực; biên lai.danh từ
  3. Vé tạm (phát cho người xem muốn ra ngoài) (ở nhà hát, rạp chiếu bóng).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The teacher signed the voucher for me.

  2. Please keep the voucher for your records.

  3. He showed a voucher at the door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép