Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vouch.động từ
Ví dụ
-
She is vouching for his good work today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vˈaʊtʃɪŋ/
She is vouching for his good work today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép