Nghĩa tiếng Việt
- Võ Việt Nam, Việt võ đạo.danh từ
Ví dụ
-
He trains in vovinam every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɑːvɪnæm/
He trains in vovinam every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép