Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của vowđộng từ
Ví dụ
-
She vowed to arrive early tomorrow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vaʊd/
She vowed to arrive early tomorrow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép