Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vow.động từ
Tiếng Nhật
- 宣誓せんせいlời thề, sự tuyên thệ
Ví dụ
-
He is vowing to study harder this term.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép