Nghĩa tiếng Việt
- Người đi du lịch xa bằng đường biển.danh từ
Tiếng Nhật
- ボイジャーngười du hành
Ví dụ
-
The voyager wrote notes about every island.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɔɪɪdʒə(r)/
The voyager wrote notes about every island.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép