TanroDictionary Sổ từ

voyager

/ˈvɔɪɪdʒə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi du lịch xa bằng đường biển.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The voyager wrote notes about every island.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép