TanroDictionary Sổ từ

voyageur

/ˌvɔɪəˈʒɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chuyên chở hàng hoá và hành khách (ở vùng vịnh Hút-xơn).danh từ
  2. Người chở thuyền (Ca-na-đa).danh từ

Ví dụ

  1. A voyageur helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép