Nghĩa tiếng Việt
- Người chuyên chở hàng hoá và hành khách (ở vùng vịnh Hút-xơn).danh từ
- Người chở thuyền (Ca-na-đa).danh từ
Ví dụ
-
A voyageur helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép