Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của voyage.động từ
Ví dụ
-
They are voyaging across the wide sea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vˈɔɪɪdʒɪŋ/
They are voyaging across the wide sea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép