Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống kiểm soát tình trạng trượt bánh xe.danh từ
Ví dụ
-
The vsc helped the car stay straight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvʌs/
The vsc helped the car stay straight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép