Nghĩa tiếng Việt
- Chương trình tự nguyện phục vụ ở các nước đang phát triển (Voluntary Service.X
Ví dụ
-
The word vso was common long ago.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌviː es ˈəʊ/
The word vso was common long ago.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép