TanroDictionary Sổ từ

vso

/ˌviː es ˈəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chương trình tự nguyện phục vụ ở các nước đang phát triển (Voluntary Service.X

Ví dụ

  1. The word vso was common long ago.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép