Nghĩa tiếng Việt
- Cất cánh và hạ cánh theo phương thẳng đứng (vertical take-off and landing).X
Ví dụ
-
He used vtol in the letter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌviː tiː əʊ ˈel/
He used vtol in the letter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép