TanroDictionary Sổ từ

vulcanic

/vəlˈkænɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc lửa, ngọn lửa.tính từ
  2. Thuộc núi lữa.tính từ

Ví dụ

  1. The sky glowed with vulcanic light.

  2. They studied vulcanic rocks near the coast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép