Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc lửa, ngọn lửa.tính từ
- Thuộc núi lữa.tính từ
Ví dụ
-
The sky glowed with vulcanic light.
-
They studied vulcanic rocks near the coast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép