Nghĩa tiếng Việt
- Sự lưu hoá (cao su).danh từ
Tiếng Nhật
- 硬化こうかsự cứng lại, xơ cứng (vd: xơ cứng động mạch)
Ví dụ
-
The vulcanisation played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vˌʌlkənaɪzˈeɪʃən/
The vulcanisation played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép