TanroDictionary Sổ từ

vulcanisation

/vˌʌlkənaɪzˈeɪʃən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lưu hoá (cao su).danh từ

Tiếng Nhật

  • 硬化こうかsự cứng lại, xơ cứng (vd: xơ cứng động mạch)

Ví dụ

  1. The vulcanisation played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép