Nghĩa tiếng Việt
- Trọc phú; trưởng giả học làm sang.danh từ
Ví dụ
-
The vulgarian bragged about his money.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vʌlˈɡeəriən/
The vulgarian bragged about his money.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép