TanroDictionary Sổ từ

vulgarian

/vʌlˈɡeəriən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trọc phú; trưởng giả học làm sang.danh từ

Ví dụ

  1. The vulgarian bragged about his money.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép