Nghĩa tiếng Việt
- Thông tục hoá, tầm thường hoá.động từ
Ví dụ
-
They tried to vulgarise the elegant design.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvʌlɡəraɪz/
They tried to vulgarise the elegant design.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép