Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vulgarise.động từ
Ví dụ
-
He is vulgarising the joke for laughs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvʌlɡəiːzɪŋ/
He is vulgarising the joke for laughs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép