Nghĩa tiếng Việt
- Tính thông tục.danh từ
- Tính chất thô tục, tính thô lỗ.danh từ
- Lời thô tục; hành động thô bỉ.danh từ
Ví dụ
-
The article criticized modern vulgariti.
-
The room showed vulgariti in every detail.
-
He avoided vulgariti in public.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép