TanroDictionary Sổ từ

vulgarize

/ˈvəlɡəˌrɑɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thông tục hoá, tầm thường hoá.động từ

Ví dụ

  1. He learned to vulgarize the tool.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép