Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vulgarize.động từ
Ví dụ
-
He is vulgarizing the song with rude words.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvʌlɡəˌaɪzɪŋ/
He is vulgarizing the song with rude words.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép