TanroDictionary Sổ từ

vulgate

/ˈvʌlɡeɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản Kinh thánh bằng tiếng La tinh được viết hồi thế kỷ thứ 4 và được Giáo hội Cơ đốc giáo ưa chuộng.danh từ

Ví dụ

  1. The vulgate was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép